uncle
Nghĩa
- n. chú
- n. bác
- n. cậu
- n. dượng
Định nghĩa tiếng Anh
- n. the brother of your father or mother; the husband of your aunt
- n. a source of help and advice and encouragement
Các dạng của từ
- Số nhiều
- uncles
Câu ví dụ
n. chú
My uncle David is my father's younger brother, and he often takes me fishing on weekends.
Chú David của tôi là em trai của bố tôi, và chú ấy thường đưa tôi đi câu cá vào cuối tuần.
n. bác
My uncle John is the eldest brother in the family, so everyone respects his advice.
Bác John của tôi là anh cả trong gia đình, vì vậy ai cũng tôn trọng lời khuyên của bác.
n. cậu
Whenever we visit my mother's hometown, my uncle always cooks delicious local dishes for us.
Mỗi khi chúng tôi về thăm quê ngoại, cậu tôi luôn nấu những món ăn đặc sản địa phương rất ngon cho cả nhà.
n. dượng
After marrying my aunt last year, my uncle moved to our city to work as an engineer.
Sau khi kết hôn với dì tôi vào năm ngoái, dượng tôi đã chuyển đến thành phố của chúng tôi để làm kỹ sư.