pen

Nghĩa

  • n. bút máy, bút mực
  • n. chuồng nuôi gia súc
  • v. viết, sáng tác
  • v. nhốt vào chuồng

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a writing implement with a point from which ink flows
  • n. an enclosure for confining livestock
  • n. female swan

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
penned
Quá khứ phân từ
penned
Hiện tại phân từ
penning
Ngôi thứ ba số ít
pens

Câu ví dụ

  1. n. bút máy, bút mực

    She used a black pen to sign the official documents.

    Cô ấy đã dùng một cây bút mực màu đen để ký các tài liệu chính thức.

  2. n. chuồng nuôi gia súc

    The farmer kept the young sheep inside a small pen overnight.

    Người nông dân đã giữ những con cừu nhỏ bên trong một cái chuồng nhỏ qua đêm.

  3. v. viết, sáng tác

    The famous author decided to pen a new novel about his childhood.

    Tác giả nổi tiếng đã quyết định viết một cuốn tiểu thuyết mới về thời thơ ấu của mình.

  4. v. nhốt vào chuồng

    We need to pen the cows before the heavy rain starts.

    Chúng ta cần nhốt đàn bò vào chuồng trước khi trời bắt đầu mưa to.