typhoon

Nghĩa

  • n. bão nhiệt đới, bão thai-phun

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a tropical cyclone occurring in the western Pacific or Indian oceans

Các dạng của từ

Số nhiều
typhoons

Câu ví dụ

  1. n. bão nhiệt đới, bão thai-phun

    The coastal city suffered severe damage after the powerful typhoon hit last night.

    Thành phố ven biển đã bị thiệt hại nặng nề sau khi cơn bão nhiệt đới mạnh đổ bộ vào đêm qua.