soup

Nghĩa

  • n. món súp, canh
  • v. tăng công suất động cơ

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. liquid food especially of meat or fish or vegetable stock often containing pieces of solid food
  • n. any composition having a consistency suggestive of soup
  • n. an unfortunate situation
  • v. dope (a racehorse)

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
souped
Hiện tại phân từ
souping
Ngôi thứ ba số ít
soups
Quá khứ phân từ
souped

Câu ví dụ

  1. n. món súp, canh

    On cold winter days, my grandmother loves to make a bowl of hot chicken soup for the family.

    Vào những ngày mùa đông lạnh giá, bà tôi thích nấu một bát súp gà nóng hổi cho cả gia đình.

  2. v. tăng công suất động cơ

    He decided to soup up the engine of his old car so that it could run faster.

    Anh ấy quyết định tăng công suất động cơ cho chiếc xe cũ của mình để nó có thể chạy nhanh hơn.