cattle

Nghĩa

  • n. gia súc
  • n. đàn bò

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. domesticated bovine animals as a group regardless of sex or age

Các dạng của từ

Số nhiều
cattle

Câu ví dụ

  1. n. gia súc

    Farmers in this region raise cattle such as cows, goats, and sheep for milk and meat.

    Nông dân ở vùng này nuôi các loại gia súc như bò, dê và cừu để lấy sữa và thịt.

  2. n. đàn bò

    The cowboy spent all afternoon driving the cattle across the river to green pastures.

    Người chăn bò đã dành cả buổi chiều để lùa đàn bò qua sông đến những đồng cỏ xanh.