buffalo
Nghĩa
- n. con trâu, con bò rừng
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a city on Lake Erie in western New York (near Niagara Falls)
- n. meat from an American bison
- v. intimidate or overawe
Các dạng của từ
- Hiện tại phân từ
- buffaloing
- Quá khứ đơn
- buffaloed
- Ngôi thứ ba số ít
- buffalos
- Quá khứ phân từ
- buffaloed
Câu ví dụ
n. con trâu, con bò rừng
The farmer used a buffalo to plow his rice field before the rainy season started.
Người nông dân đã dùng một con trâu để cày thửa ruộng lúa của mình trước khi mùa mưa bắt đầu.