shin

Nghĩa

  • n. xương ống chân
  • v. trèo bằng tay và chân

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the front part of the human leg between the knee and the ankle
  • n. a cut of meat from the lower part of the leg
  • n. the 22nd letter of the Hebrew alphabet

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
shinning
Quá khứ đơn
shinned
Ngôi thứ ba số ít
shins
Quá khứ phân từ
shinned

Câu ví dụ

  1. n. xương ống chân

    He accidentally kicked the coffee table and hurt his shin.

    Anh ấy vô tình đá vào bàn cà phê và làm đau xương ống chân.

  2. v. trèo bằng tay và chân

    The young boy managed to shin up the tall wooden pole to get his kite.

    Cậu bé đã trèo bằng tay và chân lên cột gỗ cao để lấy lại chiếc diều.