salsa
Nghĩa
- n. xốt salsa
- n. điệu nhảy salsa
Định nghĩa tiếng Anh
- n. spicy sauce of tomatoes and onions and chili peppers to accompany Mexican foods
Các dạng của từ
- Số nhiều
- salsas
Câu ví dụ
n. xốt salsa
He dipped a tortilla chip into the spicy tomato salsa.
Anh ấy chấm một miếng bánh tráng chiên vào sốt salsa cà chua cay.
n. điệu nhảy salsa
They decided to take salsa classes before traveling to South America.
Họ đã quyết định tham gia các lớp học nhảy salsa trước khi đi du lịch Nam Mỹ.