salsa

Nghĩa

  • n. xốt salsa
  • n. điệu nhảy salsa

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. spicy sauce of tomatoes and onions and chili peppers to accompany Mexican foods

Các dạng của từ

Số nhiều
salsas

Câu ví dụ

  1. n. xốt salsa

    He dipped a tortilla chip into the spicy tomato salsa.

    Anh ấy chấm một miếng bánh tráng chiên vào sốt salsa cà chua cay.

  2. n. điệu nhảy salsa

    They decided to take salsa classes before traveling to South America.

    Họ đã quyết định tham gia các lớp học nhảy salsa trước khi đi du lịch Nam Mỹ.