pastry

Nghĩa

  • n. bánh nướng
  • n. bột nhào dán bánh

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a dough of flour and water and shortening
  • n. any of various baked foods made of dough or batter

Các dạng của từ

Số nhiều
pastries

Câu ví dụ

  1. n. bánh nướng

    She bought a fresh pastry and a cup of coffee for breakfast.

    Cô ấy đã mua một chiếc bánh nướng tươi ngon và một tách cà phê cho bữa sáng.

  2. n. bột nhào dán bánh

    You need to roll out the pastry carefully so it does not tear.

    Bạn cần cán lớp bột nhào dán bánh cẩn thận để nó không bị rách.