prostate

Nghĩa

  • n. tuyến tiền liệt
  • adj. thuộc tuyến tiền liệt

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. relating to the prostate gland

Các dạng của từ

Số nhiều
prostates

Câu ví dụ

  1. n. tuyến tiền liệt

    Men over fifty years old should get regular check-ups to monitor the health of their prostate.

    Nam giới trên năm mươi tuổi nên đi khám sức khỏe định kỳ để theo dõi tình trạng tuyến tiền liệt.

  2. adj. thuộc tuyến tiền liệt

    Early detection plays a crucial role in treating prostate cancer successfully.

    Việc phát hiện sớm đóng vai trò rất quan trọng trong việc điều trị thành công ung thư tuyến tiền liệt.