nerve

Nghĩa

  • n. dây thần kinh, lòng dũng cảm, gân lá
  • v. tiếp thêm can đảm

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. any bundle of nerve fibers running to various organs and tissues of the body

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
nerved
Hiện tại phân từ
nerving
Quá khứ phân từ
nerved
Ngôi thứ ba số ít
nerves

Câu ví dụ

  1. n. dây thần kinh, lòng dũng cảm, gân lá

    It took a lot of nerve for her to speak in front of the entire company.

    Cô ấy đã tốn rất nhiều lòng dũng cảm để phát biểu trước toàn thể công ty.

  2. v. tiếp thêm can đảm

    He nerved himself to tell his boss about the mistake he had made.

    Anh ấy tự tiếp thêm can đảm để nói với sếp về lỗi lầm mình đã mắc phải.