nerve
Nghĩa
- n. dây thần kinh, lòng dũng cảm, gân lá
- v. tiếp thêm can đảm
Định nghĩa tiếng Anh
- n. any bundle of nerve fibers running to various organs and tissues of the body
Các dạng của từ
- Quá khứ đơn
- nerved
- Hiện tại phân từ
- nerving
- Quá khứ phân từ
- nerved
- Ngôi thứ ba số ít
- nerves
Câu ví dụ
n. dây thần kinh, lòng dũng cảm, gân lá
It took a lot of nerve for her to speak in front of the entire company.
Cô ấy đã tốn rất nhiều lòng dũng cảm để phát biểu trước toàn thể công ty.
v. tiếp thêm can đảm
He nerved himself to tell his boss about the mistake he had made.
Anh ấy tự tiếp thêm can đảm để nói với sếp về lỗi lầm mình đã mắc phải.