garage
Nghĩa
- n. nhà xe
- n. xưởng sửa chữa ô tô
- v. cho xe vào gara
Định nghĩa tiếng Anh
- n. an outbuilding (or part of a building) for housing automobiles
- n. a repair shop where cars and trucks are serviced and repaired
- v. keep or store in a garage
Các dạng của từ
- Hiện tại phân từ
- garaging
- Quá khứ phân từ
- garaged
- Quá khứ đơn
- garaged
- Ngôi thứ ba số ít
- garages
Câu ví dụ
n. nhà xe
We park our cars in the garage to protect them from the rain.
Chúng tôi đỗ xe ô tô trong nhà xe để tránh mưa.
n. xưởng sửa chữa ô tô
I took my car to the local garage because the engine was making a strange noise.
Tôi đã mang xe đến xưởng sửa chữa ô tô gần nhà vì động cơ phát ra tiếng động lạ.
v. cho xe vào gara
Don't forget to garage your car before it starts snowing tonight.
Đừng quên cho xe vào gara trước khi trời bắt đầu đổ tuyết tối nay.