lion

Nghĩa

  • n. con sư tử, người dũng cảm, chòm sao Sư Tử

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. large gregarious predatory feline of Africa and India having a tawny coat with a shaggy mane in the male
  • n. a celebrity who is lionized (much sought after)

Các dạng của từ

Số nhiều
lions

Câu ví dụ

  1. n. con sư tử, người dũng cảm, chòm sao Sư Tử

    The brave firefighter was praised as a lion for entering the burning building to save the child.

    Người lính cứu hỏa dũng cảm được ca ngợi là một người anh hùng quả cảm khi lao vào ngôi nhà đang cháy để cứu đứa trẻ.