moose
Nghĩa
- n. nai sừng tấm Bắc Mỹ
Định nghĩa tiếng Anh
- n. large northern deer with enormous flattened antlers in the male; called `elk' in Europe and `moose' in North America
Các dạng của từ
- Số nhiều
- mooses
Câu ví dụ
n. nai sừng tấm Bắc Mỹ
While driving through the forest in Canada, we were lucky enough to see a large moose standing near the road.
Khi đang lái xe qua khu rừng ở Canada, chúng tôi may mắn nhìn thấy một con nai sừng tấm Bắc Mỹ lớn đang đứng gần đường.