monkey

Nghĩa

  • n. con khỉ
  • n. búa máy
  • v. bắt chước
  • v. đùa giỡn

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. any of various long-tailed primates (excluding the prosimians)

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
monkeying
Quá khứ đơn
monkeyed
Ngôi thứ ba số ít
monkeys
Quá khứ phân từ
monkeyed

Câu ví dụ

  1. n. con khỉ

    The little monkey climbed up the tall tree to get a ripe banana.

    Chú khỉ nhỏ trèo lên cây cao để lấy một quả chuối chín.

  2. n. búa máy

    Workers used a heavy monkey to drive the steel posts into the ground.

    Các công nhân đã dùng một chiếc búa máy nặng để đóng những cọc thép xuống đất.

  3. v. bắt chước

    The young comedian liked to monkey the famous singers on stage.

    Diễn viên hài trẻ tuổi thích bắt chước các ca sĩ nổi tiếng trên sân khấu.

  4. v. đùa giỡn

    Stop monkeying around and finish your homework before going out.

    Thôi đùa giỡn đi và làm cho xong bài tập về nhà trước khi đi chơi.