monkey
Nghĩa
- n. con khỉ
- n. búa máy
- v. bắt chước
- v. đùa giỡn
Định nghĩa tiếng Anh
- n. any of various long-tailed primates (excluding the prosimians)
Các dạng của từ
- Hiện tại phân từ
- monkeying
- Quá khứ đơn
- monkeyed
- Ngôi thứ ba số ít
- monkeys
- Quá khứ phân từ
- monkeyed
Câu ví dụ
n. con khỉ
The little monkey climbed up the tall tree to get a ripe banana.
Chú khỉ nhỏ trèo lên cây cao để lấy một quả chuối chín.
n. búa máy
Workers used a heavy monkey to drive the steel posts into the ground.
Các công nhân đã dùng một chiếc búa máy nặng để đóng những cọc thép xuống đất.
v. bắt chước
The young comedian liked to monkey the famous singers on stage.
Diễn viên hài trẻ tuổi thích bắt chước các ca sĩ nổi tiếng trên sân khấu.
v. đùa giỡn
Stop monkeying around and finish your homework before going out.
Thôi đùa giỡn đi và làm cho xong bài tập về nhà trước khi đi chơi.