ambulance

Nghĩa

  • n. xe cứu thương

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a vehicle that takes people to and from hospitals

Các dạng của từ

Số nhiều
ambulances

Câu ví dụ

  1. n. xe cứu thương

    The ambulance arrived at the scene of the accident within ten minutes.

    Xe cứu thương đã đến hiện trường vụ tai nạn trong vòng mười phút.