inn

Nghĩa

  • n. quán trọ
  • v. ở trọ

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a hotel providing overnight lodging for travelers

Các dạng của từ

Số nhiều
inns

Câu ví dụ

  1. n. quán trọ

    After driving through the rain for hours, we decided to stay at a cozy inn by the countryside.

    Sau khi lái xe trong mưa suốt nhiều giờ, chúng tôi quyết định dừng chân tại một quán trọ ấm cúng ở vùng quê.

  2. v. ở trọ

    Travelers used to inn at this village before continuing their long journey to the capital.

    Du khách thường ở trọ tại ngôi làng này trước khi tiếp tục hành trình dài đến thủ đô.