inn
Nghĩa
- n. quán trọ
- v. ở trọ
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a hotel providing overnight lodging for travelers
Các dạng của từ
- Số nhiều
- inns
Câu ví dụ
n. quán trọ
After driving through the rain for hours, we decided to stay at a cozy inn by the countryside.
Sau khi lái xe trong mưa suốt nhiều giờ, chúng tôi quyết định dừng chân tại một quán trọ ấm cúng ở vùng quê.
v. ở trọ
Travelers used to inn at this village before continuing their long journey to the capital.
Du khách thường ở trọ tại ngôi làng này trước khi tiếp tục hành trình dài đến thủ đô.