missile
Nghĩa
- n. tên lửa, đạn đạo, vật phóng
- adj. có thể phóng ra
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a rocket carrying a warhead of conventional or nuclear explosives; may be ballistic or directed by remote control
Các dạng của từ
- Số nhiều
- missiles
Câu ví dụ
n. tên lửa, đạn đạo, vật phóng
The military successfully launched a new defense missile during the training exercise.
Quân đội đã phóng thành công một quả tên lửa phòng thủ mới trong buổi diễn tập.
adj. có thể phóng ra
The submarine is equipped with advanced missile weapons to protect the coast.
Tàu ngầm được trang bị các vũ khí có thể phóng ra tiên tiến để bảo vệ vùng bờ biển.