missile

Nghĩa

  • n. tên lửa, đạn đạo, vật phóng
  • adj. có thể phóng ra

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a rocket carrying a warhead of conventional or nuclear explosives; may be ballistic or directed by remote control

Các dạng của từ

Số nhiều
missiles

Câu ví dụ

  1. n. tên lửa, đạn đạo, vật phóng

    The military successfully launched a new defense missile during the training exercise.

    Quân đội đã phóng thành công một quả tên lửa phòng thủ mới trong buổi diễn tập.

  2. adj. có thể phóng ra

    The submarine is equipped with advanced missile weapons to protect the coast.

    Tàu ngầm được trang bị các vũ khí có thể phóng ra tiên tiến để bảo vệ vùng bờ biển.