limb

Nghĩa

  • n. chi, chân tay
  • n. cành cây
  • n. cánh
  • n. rìa, mép
  • v. chặt chân tay

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. one of the jointed appendages of an animal used for locomotion or grasping: arm; leg; wing; flipper
  • n. any of the main branches arising from the trunk or a bough of a tree
  • n. (astronomy) the circumferential edge of the apparent disc of the sun or the moon or a planet
  • n. either of the two halves of a bow from handle to tip

Các dạng của từ

Số nhiều
limbs

Câu ví dụ

  1. n. chi, chân tay

    After the accident, he gradually recovered the full use of his artificial limb.

    Sau vụ tai nạn, anh ấy đã dần hồi phục khả năng cử động hoàn toàn cho chi giả của mình.

  2. n. cành cây

    The strong wind broke a heavy limb off the oak tree in our backyard.

    Cơn gió mạnh đã làm gãy một cành cây to của cây sồi ở sân sau nhà chúng tôi.

  3. n. cánh

    The large bird spread its limbs wide before taking off into the sky.

    Con chim lớn xòe rộng đôi cánh trước khi cất cánh bay lên bầu trời.

  4. n. rìa, mép

    Astronomers observed a bright spot near the outer limb of the sun.

    Các nhà thiên văn học đã quan sát thấy một điểm sáng ở gần rìa ngoài của mặt trời.

  5. v. chặt chân tay

    The ancient statue was severely damaged and limbed during the war.

    Bức tượng cổ đã bị hư hại nặng nề và bị chặt đứt chân tay trong thời gian chiến tranh.