dietary

Nghĩa

  • adj. thuộc chế độ ăn uống
  • n. khẩu phần ăn

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a regulated daily food allowance
  • adj. of or relating to the diet

Các dạng của từ

Số nhiều
dietaries

Câu ví dụ

  1. adj. thuộc chế độ ăn uống

    You should tell the doctor if you have any special dietary requirements.

    Bạn nên báo với bác sĩ nếu bạn có bất kỳ yêu cầu đặc biệt nào về chế độ ăn uống.

  2. n. khẩu phần ăn

    The nutritionist prepared a balanced dietary for the athletes.

    Chuyên gia dinh dưỡng đã chuẩn bị một khẩu phần ăn cân bằng cho các vận động viên.