kitchen

Nghĩa

  • n. Nhà bếp
  • n. Dụng cụ làm bếp

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a room equipped for preparing meals

Các dạng của từ

Số nhiều
kitchens

Câu ví dụ

  1. n. Nhà bếp

    My mother is preparing dinner in the kitchen.

    Mẹ tôi đang chuẩn bị bữa tối ở trong nhà bếp.

  2. n. Dụng cụ làm bếp

    We bought a full set of modern kitchen for our new apartment.

    Chúng tôi đã mua trọn bộ dụng cụ làm bếp hiện đại cho căn hộ mới.