goat

Nghĩa

  • n. con dê, kẻ gánh tội, dâm phụ

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. any of numerous agile ruminants related to sheep but having a beard and straight horns

Các dạng của từ

Số nhiều
goats

Câu ví dụ

  1. n. con dê, kẻ gánh tội, dâm phụ

    The farmer feeds his goats early every morning before taking them out to pasture.

    Người nông dân cho những con dê ăn vào mỗi sáng sớm trước khi dẫn chúng ra đồng cỏ.