garment
Nghĩa
- n. quần áo, trang phục, vẻ ngoài
Định nghĩa tiếng Anh
- n. an article of clothing
Các dạng của từ
- Hiện tại phân từ
- garmenting
- Quá khứ đơn
- garmented
- Ngôi thứ ba số ít
- garments
- Quá khứ phân từ
- garmented
Câu ví dụ
n. quần áo, trang phục, vẻ ngoài
You should hang this delicate silk garment in the closet instead of folding it.
Bạn nên treo bộ trang phục bằng lụa mỏng mong này vào tủ quần áo thay vì gấp nó lại.