garment

Nghĩa

  • n. quần áo, trang phục, vẻ ngoài

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. an article of clothing

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
garmenting
Quá khứ đơn
garmented
Ngôi thứ ba số ít
garments
Quá khứ phân từ
garmented

Câu ví dụ

  1. n. quần áo, trang phục, vẻ ngoài

    You should hang this delicate silk garment in the closet instead of folding it.

    Bạn nên treo bộ trang phục bằng lụa mỏng mong này vào tủ quần áo thay vì gấp nó lại.