cortex

Nghĩa

  • n. vỏ não
  • n. vỏ cây
  • n. lớp vỏ sinh học

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the tissue forming the outer layer of an organ or structure in plant or animal

Các dạng của từ

Số nhiều
cortexes

Câu ví dụ

  1. n. vỏ não

    Damage to the cerebral cortex can affect a person's ability to speak and think clearly.

    Tổn thương ở vỏ não có thể ảnh hưởng đến khả năng nói và suy nghĩ rõ ràng của một người.

  2. n. vỏ cây

    The thick cortex of the stem protects the inner tissue of the plant from drying out.

    Lớp vỏ cây dày của thân giúp bảo vệ các mô bên trong khỏi bị khô mất nước.

  3. n. lớp vỏ sinh học

    The adrenal cortex plays an important role in producing hormones for the body.

    Lớp vỏ sinh học của tuyến thượng thận đóng vai trò quan trọng trong việc sản xuất hormone cho cơ thể.