bun

Nghĩa

  • n. bánh kếp nhỏ
  • n. búi tóc

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. small rounded bread either plain or sweet

Các dạng của từ

Số nhiều
buns

Câu ví dụ

  1. n. bánh kếp nhỏ

    She ordered a sweet cinnamon bun and a cup of warm tea for breakfast.

    Cô ấy đã gọi một chiếc bánh kếp nhỏ vị quế ngọt cùng một tách trà nóng cho bữa sáng.

  2. n. búi tóc

    She put her long hair up in a messy bun before starting to exercise.

    Cô ấy búi cao mái tóc dài của mình lên trước khi bắt đầu tập thể dục.