bun
Nghĩa
- n. bánh kếp nhỏ
- n. búi tóc
Định nghĩa tiếng Anh
- n. small rounded bread either plain or sweet
Các dạng của từ
- Số nhiều
- buns
Câu ví dụ
n. bánh kếp nhỏ
She ordered a sweet cinnamon bun and a cup of warm tea for breakfast.
Cô ấy đã gọi một chiếc bánh kếp nhỏ vị quế ngọt cùng một tách trà nóng cho bữa sáng.
n. búi tóc
She put her long hair up in a messy bun before starting to exercise.
Cô ấy búi cao mái tóc dài của mình lên trước khi bắt đầu tập thể dục.