ballroom
Nghĩa
- n. phòng vũ hội
Định nghĩa tiếng Anh
- n. large room used mainly for dancing
Các dạng của từ
- Số nhiều
- ballrooms
Câu ví dụ
n. phòng vũ hội
The hotel has a grand ballroom that can host hundreds of guests for wedding receptions.
Khách sạn có một phòng vũ hội lớn có thể đón tiếp hàng trăm khách cho các buổi tiệc cưới.