ballroom

Nghĩa

  • n. phòng vũ hội

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. large room used mainly for dancing

Các dạng của từ

Số nhiều
ballrooms

Câu ví dụ

  1. n. phòng vũ hội

    The hotel has a grand ballroom that can host hundreds of guests for wedding receptions.

    Khách sạn có một phòng vũ hội lớn có thể đón tiếp hàng trăm khách cho các buổi tiệc cưới.