balloon

Nghĩa

  • n. khí cầu
  • n. bóng bay
  • v. làm phồng ra
  • v. tăng vọt

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. large tough nonrigid bag filled with gas or heated air
  • n. small thin inflatable rubber bag with narrow neck
  • v. ride in a hot-air balloon
  • v. become inflated

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
ballooned
Hiện tại phân từ
ballooning
Quá khứ phân từ
ballooned
Ngôi thứ ba số ít
balloons

Câu ví dụ

  1. n. khí cầu

    Many tourists enjoy taking a hot air balloon ride to see the city from above.

    Nhiều du khách thích đi khinh khí cầu để ngắm nhìn thành phố từ trên cao.

  2. n. bóng bay

    The children were playing with colorful balloons at the birthday party.

    Bọn trẻ đang chơi với những quả bóng bay rực rỡ sắc màu tại bữa tiệc sinh nhật.

  3. v. làm phồng ra

    The wind caught his jacket and caused it to balloon as he rode his bicycle.

    Gió thổi vào làm chiếc áo khoác của anh ấy phồng ra khi anh đang đạp xe.

  4. v. tăng vọt

    The company's profits ballooned after they launched their new product line.

    Lợi nhuận của công ty đã tăng vọt sau khi họ ra mắt dòng sản phẩm mới.