champagne

Nghĩa

  • n. rượu xăm-panh
  • n. màu rượu xăm-panh

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a white sparkling wine either produced in Champagne or resembling that produced there
  • n. a region of northeastern France

Các dạng của từ

Số nhiều
champagnes

Câu ví dụ

  1. n. rượu xăm-panh

    They opened a bottle of champagne to celebrate their wedding anniversary.

    Họ đã mở một chai rượu xăm-panh để kỷ niệm ngày cưới của mình.

  2. n. màu rượu xăm-panh

    The bride chose a beautiful champagne dress instead of the traditional white one.

    Cô dâu đã chọn một chiếc váy màu rượu xăm-panh tuyệt đẹp thay vì chiếc váy màu trắng truyền thống.