laundry

Nghĩa

  • n. quần áo giặt
  • n. tiệm giặt ủi
  • n. việc giặt ủi

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. garments or white goods that can be cleaned by laundering
  • n. workplace where clothes are washed and ironed

Các dạng của từ

Số nhiều
laundries

Câu ví dụ

  1. n. quần áo giặt

    Please put your dirty laundry in the basket in the bathroom.

    Vui lòng cho quần áo bẩn cần giặt của bạn vào giỏ trong nhà tắm.

  2. n. tiệm giặt ủi

    I dropped off my heavy winter coat at the local laundry yesterday.

    Hôm qua tôi đã mang chiếc áo khoác mùa đông dày của mình đến tiệm giặt ủi gần nhà.

  3. n. việc giặt ủi

    Doing the laundry usually takes me a lot of time on weekends.

    Việc giặt ủi thường tốn của tôi khá nhiều thời gian vào cuối tuần.