laundry
Nghĩa
- n. quần áo giặt
- n. tiệm giặt ủi
- n. việc giặt ủi
Định nghĩa tiếng Anh
- n. garments or white goods that can be cleaned by laundering
- n. workplace where clothes are washed and ironed
Các dạng của từ
- Số nhiều
- laundries
Câu ví dụ
n. quần áo giặt
Please put your dirty laundry in the basket in the bathroom.
Vui lòng cho quần áo bẩn cần giặt của bạn vào giỏ trong nhà tắm.
n. tiệm giặt ủi
I dropped off my heavy winter coat at the local laundry yesterday.
Hôm qua tôi đã mang chiếc áo khoác mùa đông dày của mình đến tiệm giặt ủi gần nhà.
n. việc giặt ủi
Doing the laundry usually takes me a lot of time on weekends.
Việc giặt ủi thường tốn của tôi khá nhiều thời gian vào cuối tuần.