Từ vựng quan trọng với phiên âm IPA, định nghĩa, câu ví dụ và bài kiểm tra tương tác.
Trong ngữ cảnh: Lời nguyền; phép thuật hoặc vận xui khiến ai đó gặp bất hạnh
Trong ngữ cảnh: Bàn tay Midas / Khả năng chạm vào đâu thành vàng; năng lực kỳ diệu có thể biến mọi thứ thành vàng khi chạm vào
Trong ngữ cảnh: Bùa chú; phép thuật hoặc lời chú
Trong ngữ cảnh: Đáng yêu; dễ chịu; xinh đẹp
Trong ngữ cảnh: Tồi tệ; vô cùng xấu; đáng sợ
Trong ngữ cảnh: Buồn bực; chán nản; phiền lòng
Trong ngữ cảnh: Chới với với tay ra; cố gắng vươn tay tới hoặc giúp đỡ
Trong ngữ cảnh: Biết ơn; biết ơn về một điều gì đó
Trong ngữ cảnh: Biến mất; không còn nhìn thấy nữa
Trong ngữ cảnh: La lớn / Hét lên; nói lớn tiếng để thể hiện cảm xúc mạnh mẽ
Cụm từ kèm nhãn loại, định nghĩa song ngữ, ghi chú sử dụng và câu ví dụ.
To change or transform into something else
Biến thành; chuyển hóa thành
To enter a place quickly or suddenly; to encounter someone or something
Chạy vào; đột ngột đi vào; tình cờ gặp
To change back to a previous state or form
Biến trở lại thành; khôi phục lại trạng thái ban đầu
To end a magical curse or enchantment; to free someone from a magical effect
Phá vỡ lời nguyền; giải trừ phép thuật; chấm dứt lời nguyền
Starting from that particular day; from that point forward in time
Từ ngày đó trở đi; từ đó về sau; sau đó