Từ vựng quan trọng với phiên âm IPA, định nghĩa, câu ví dụ và bài kiểm tra tương tác.
Trong ngữ cảnh: Lên án công khai, chỉ trích mạnh mẽ một hành vi hoặc đề xuất nào đó.
Trong ngữ cảnh: Kỳ quặc, khác thường, ở đây chỉ đề xuất cực kỳ phi lý.
Trong ngữ cảnh: Khai thác, sử dụng (tài nguyên hoặc đất đai).
Trong ngữ cảnh: Khả năng phục hồi, sức chịu đựng, chỉ khả năng của hệ thống kinh tế đối phó với khủng hoảng.
Trong ngữ cảnh: Về bản chất, vốn có.
Trong ngữ cảnh: Không ổn định, dễ biến động (thường chỉ giá cả hoặc tâm trạng).
Trong ngữ cảnh: Sự kiểm tra, xem xét chi tiết.
Trong ngữ cảnh: Nhấn mạnh, làm nổi bật tầm quan trọng của điều đó.
Trong ngữ cảnh: Chưa từng có, chưa từng xảy ra trước đây.
Trong ngữ cảnh: Kéo dài, kéo dài trong một thời gian dài.
Cụm từ kèm nhãn loại, định nghĩa song ngữ, ghi chú sử dụng và câu ví dụ.
The balance between the amount of greenhouse gas produced and the amount removed from the atmosphere.
Phát thải ròng bằng không
A situation in which a person is in a position to derive personal benefit from actions or decisions made in their official capacity.
Xung đột lợi ích
A natural fuel such as coal or gas, formed in the geological past from the remains of living organisms.
Nhiên liệu hóa thạch
Used to state that something is the best, worst, etc. that has ever been officially measured or noted.
Kể từ khi có ghi chép