Từ vựng quan trọng với phiên âm IPA, định nghĩa, câu ví dụ và bài kiểm tra tương tác.
Trong ngữ cảnh: Một thiết bị bay không người lái, thường được điều khiển từ xa, dùng để chụp ảnh hoặc quay video.
Trong ngữ cảnh: Di chuyển trên không.
Trong ngữ cảnh: Cảnh vật hoặc tầm nhìn có thể nhìn thấy được từ một vị trí nào đó.
Trong ngữ cảnh: Bức ảnh, hình ảnh được chụp bằng máy ảnh.
Trong ngữ cảnh: Video, đoạn phim chuyển động được ghi lại.
Trong ngữ cảnh: Cánh đồng, khu đất rộng và bằng phẳng thường dùng để trồng hàng hóa nông nghiệp.
Trong ngữ cảnh: Ứng dụng, phần mềm chạy trên điện thoại thông minh hoặc các thiết bị điện tử khác.
Trong ngữ cảnh: Điều khiển hoặc điều hướng một vật nào đó.
Trong ngữ cảnh: Đi theo hoặc di chuyển theo sau.
Trong ngữ cảnh: Xung quanh hoặc xoay quanh một vật nào đó.
Trong ngữ cảnh: Quy tắc, quy định hướng dẫn hành vi.
Trong ngữ cảnh: Sân bay, nơi máy bay cất/hạ cánh và hành khách lên máy bay.
Trong ngữ cảnh: Đám đông, một nhóm nhiều người tập trung lại cùng nhau.
Trong ngữ cảnh: Sự an toàn, trạng thái không bị nguy hiểm hoặc tổn hại.
Trong ngữ cảnh: Góc máy, một cảnh quay hoặc khung hình trong ảnh/video.