Quay lại Blog

[Tiếng Anh thời sự] TSMC báo lãi vượt kỳ vọng! "Biên lợi nhuận gộp", "biên lợi nhuận hoạt động", "EPS" nói tiếng Anh thế nào? Tiếng Anh thương mại phải học để đọc hiểu báo cáo tài chính

Xin chào mi người, mình là Loopy đây! Do này khi mtin tc lên, có phi bn đều thy các bài viết ngp tràn thông tin vbng kết qukinh doanhn tượng trong bui báo cáo tài chính ca TSMC không? Là người theo dõi thtrường, chúng ta chc chn không còn lgì vi nhng biến động ca "lá chn hquc" này, nhưng mi ln chuyn sang đọc tin tc tài chính tiếng Anh, thy mt lot thut ngchuyên ngành như "double rates exceeding targets" (chai tlệ đều vượt chtiêu), "EPS hits record high" (EPS đạt klc mi), có phi bn lin cm thy não mình bị "đình công" và nghĩ rng "My cái này dch sang tiếng Vit thì mình hiu, nhưng tiếng Anh rt cuc phi nói thế nào"?

Đừng lo lng! Hôm nay Loopy scùng các bn va cp nht thi smi nht, va hc trn gói các tvng tn sut cao thường xut hin nht trong tin tc tài chính và các cuc hp ca doanh nghip nước ngoài. Ln ti khi xem CNBC hoc đọc Wall Street Journal, bn cũng có thddàng đọc hiu và nghe hiu ri!


Bui báo cáo kết qukinh doanh, vượt chtiêu nói thế nào? Cùng khi động vi hai ttn sut cao nhé!

Đầu tiên, cuc hp mà chúng ta thường nghe là bui báo cáo kết qukinh doanh dành cho nhà đầu tư, trong tiếng Anh thc ra cc kỳ đơn gin. Vì đây là cuc hp mà công ty báo cáo kết qukinh doanh vi các nhà đầu tư (investors), nên cách nói phbiến nht là earnings conference call (cuc hp đin thoi vkết qukinh doanh), hoc gi tt trc tiếp là earnings call.

Vy còn tiêu đề báo chí viết "chai tlvượt chtiêu, vượt xa kvng" thì tiếng Anh din đạt thế nào? Chúng ta có thdùng hai tbeat expectations hoc outperform, nghe cc kchuyên nghip!

  • beat expectations (vượt kvng)
  • outperform (thhin tt hơn kvng)

Mi người thường hay dch thô "vượt chtiêu" thành over standard, điu này nghe có vhơi khó hiu đối vi người bn xứ.

  • The performance is over standard.
  • The performance beat expectations. (Kết quhot động vượt kvng.)
  • TSMC's Q2 results outperformed market expectations. (Kết quả Q2 ca TSMC vượt kvng ca thtrường.)

Mt mã quan trng: Biên li nhun gp (Gross Margin) xem thế nào?

Trong báo cáo tài chính, mt trong nhng sliu mang tính chbáo nht chính là "biên li nhun gp".

"Li nhun gp" trong tiếng Anh là gross profit, còn "biên li nhun gp" là gross margin. Chsnày đại din cho khnăng to ra li nhun ca công ty sau khi trừ đi chi phí sn xut trc tiếp. Lý do TSMC li hi như vy là vì biên li nhun gp ca hluôn duy trì ở mc cc kcao!

Chúng ta cùng xem cách dùng tiếng Anh để trò chuyn vbiên li nhun gp nhé:

  • Our hair rate is very high. (Lưu ý! Đây là kiu dch sai tng chữ, đừng nhm "gross" thành "hair" nhé!)
  • Our gross margin reached 53.2% this quarter. (Biên li nhun gp ca chúng tôi đạt 53.2% trong quý này.)
  • TSMC has maintained a strong gross margin thanks to its advanced technology. (Nhcông nghtiên tiến, TSMC đã duy trì được biên li nhun gp mnh mẽ.)

Chsvn hành: Cách dùng Biên li nhun hot động (Operating Margin)

Sau khi xem xong biên li nhun gp, tiếp theo ngay sau đó là "biên li nhun kinh doanh", gi tt là "biên li nhun hot động".

Biên li nhun hot động trong tiếng Anh là operating margin. Giá trnày đã trừ đi các chi phí hot động ca công ty (ví dụ: tiếp thị, nghiên cu & phát trin, nhân sự,...), phn ánh rõ nht vic "mng kinh doanh ct lõi" ca mt công ty rt cuc có kiếm được tin hay không.

Trong giao tiếp tiếng Anh, chúng ta có thdùng như sau:

  • The work rate is improving. (Biên li nhun hot động không phi là tllàm vic đâu nhé!)
  • The company's operating margin improved due to effective cost control. (Biên li nhun hot động ca công ty đã ci thin nhkim soát chi phí hiu quả.)
  • A higher operating margin indicates better managerial efficiency. (Biên li nhun hot động cao hơn thhin hiu ququn lý tt hơn.)

Nhóm nhà đầu tư yêu thích nht: EPS (Earnings Per Share) Li nhun trên mi cphiếu

Cui cùng, dù là nhà đầu tư cá nhân hay các quỹ đầu tư nước ngoài ln, điu mi người quan tâm nht tuyt đối là "công ty này đã kiếm được bao nhiêu tin cho cổ đông", tc là "li nhun trên mi cphiếu" (Lãi cơ bn trên cphiếu)!

Tên tiếng Anh đầy đủ ca nó là earnings per share, mi người thy trên tin tc hay nói trong cuc hp thì đều đọc trc tiếp tên viết tt ca nó là EPS (chcn đọc trc tiếp các chcái E-P-S).

  • How much money did we make per share? (Mc dù đúng ý, nhưng nghe không chuyên nghip trong thương mi.)
  • TSMC reported a record-high EPS for the second quarter. (TSMC đã báo cáo mc EPS cao klc trong quý hai.)
  • Investors are highly focused on the projected EPS for the next fiscal year. (Các nhà đầu tư tp trung cao độ vào EPS dkiến cho năm tài chính tiếp theo.)

Mo "nhn biết trong mt giây" ca Loopy: Phương pháp ghi nhnhanh Bba báo cáo tài chính

Cui cùng, Loopy giúp mi người tng hp mt bng đối chiếu cc kdnhớ, ln ti xem tin tc tài chính là có thphn xngay lp tc trong mt giây:

  1. Biên li nhun gp (Gross Margin): Gross có nghĩa là "thô, chưa qua xlý", vì vy li nhun ước tính sau khi trừ đi "chi phí trc tiếp nht" chính là biên li nhun gp.
  2. Biên li nhun hot động (Operating Margin): Operate là "vn hành, thao tác", vì vy tsut li nhun liên quan đến "toàn bhot động vn hành ca công ty" chính là biên li nhun hot động.
  3. EPS (Earnings Per Share): Earn là "kiếm được", Share là "cphn/cphiếu", gp li chính là "stin kiếm được trên mi cphiếu", tc là li nhun trên mi cphiếu.

Hc được ba tkhóa này ri, ln ti khi nói chuyn vi đồng nghip vcphiếu Mhoc xem tin tc tài chính quc tế, bn cũng có thttin trò chuyn bng tiếng Anh chun chun bn xri nhé! Hn gp li mi người ln sau!