golf

Nghĩa

  • n. môn đánh golf
  • v. chơi golf

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a game played on a large open course with 9 or 18 holes; the object is use as few strokes as possible in playing all the holes
  • v. play golf

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
golfing
Quá khứ đơn
golfed
Ngôi thứ ba số ít
golfs
Quá khứ phân từ
golfed

Câu ví dụ

  1. n. môn đánh golf

    Golf has become a popular sport among business executives in recent years.

    Môn đánh golf đã trở thành một môn thể thao phổ biến đối với các doanh nhân trong những năm gần đây.

  2. v. chơi golf

    My uncle likes to golf with his friends every Sunday morning.

    Chú của tôi thích đi chơi golf với bạn bè vào mỗi sáng Chủ nhật.