chocolate
Nghĩa
- n. socola
- adj. làm bằng socola
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a food made from roasted ground cacao beans
- n. a medium brown to dark-brown color
Các dạng của từ
- Số nhiều
- chocolates
Câu ví dụ
n. socola
She received a large box of milk chocolate from her best friend on her birthday.
Cô ấy đã nhận được một hộp socola sữa lớn từ người bạn thân nhất vào ngày sinh nhật của mình.
adj. làm bằng socola
My sister baked a delicious chocolate cake for the family gathering this weekend.
Chị gái tôi đã nướng một chiếc bánh làm bằng socola rất ngon cho buổi họp mặt gia đình vào cuối tuần này.