sock
Nghĩa
- n. tất ngắn, cú đấm
- v. đấm mạnh, ném mạnh
- adv. trúng phóc
- adj. rất thành công
Định nghĩa tiếng Anh
- n. hosiery consisting of a cloth covering for the foot; worn inside the shoe; reaches to between the ankle and the knee
- v. hit hard
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- socked
- Hiện tại phân từ
- socking
- Quá khứ đơn
- socked
- Ngôi thứ ba số ít
- socks
Câu ví dụ
n. tất ngắn, cú đấm
He put on his shoes but forgot to wear a sock on his left foot.
Anh ấy xỏ giày vào nhưng lại quên đi tất bên chân trái.
v. đấm mạnh, ném mạnh
The boxer managed to sock his opponent right in the jaw during the final round.
Võ sĩ đã đấm mạnh đúng vào hàm đối thủ trong hiệp đấu cuối cùng.
adv. trúng phóc
The baseball hit the window sock in the middle and shattered the glass.
Quả bóng chày đập trúng phóc vào giữa cửa sổ và làm vỡ tan kính.
adj. rất thành công
The new movie became a sock hit at the box office this weekend.
Bộ phim mới đã trở thành một tác phẩm rất thành công tại phòng vé cuối tuần này.