sock

Nghĩa

  • n. tất ngắn, cú đấm
  • v. đấm mạnh, ném mạnh
  • adv. trúng phóc
  • adj. rất thành công

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. hosiery consisting of a cloth covering for the foot; worn inside the shoe; reaches to between the ankle and the knee
  • v. hit hard

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
socked
Hiện tại phân từ
socking
Quá khứ đơn
socked
Ngôi thứ ba số ít
socks

Câu ví dụ

  1. n. tất ngắn, cú đấm

    He put on his shoes but forgot to wear a sock on his left foot.

    Anh ấy xỏ giày vào nhưng lại quên đi tất bên chân trái.

  2. v. đấm mạnh, ném mạnh

    The boxer managed to sock his opponent right in the jaw during the final round.

    Võ sĩ đã đấm mạnh đúng vào hàm đối thủ trong hiệp đấu cuối cùng.

  3. adv. trúng phóc

    The baseball hit the window sock in the middle and shattered the glass.

    Quả bóng chày đập trúng phóc vào giữa cửa sổ và làm vỡ tan kính.

  4. adj. rất thành công

    The new movie became a sock hit at the box office this weekend.

    Bộ phim mới đã trở thành một tác phẩm rất thành công tại phòng vé cuối tuần này.