rabbit

Nghĩa

  • n. con thỏ
  • v. săn thỏ
  • v. nguyền rủa

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. any of various burrowing animals of the family Leporidae having long ears and short tails; some domesticated and raised for pets or food
  • n. flesh of any of various rabbits or hares (wild or domesticated) eaten as food
  • v. hunt rabbits

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
rabbiting
Quá khứ đơn
rabbited
Ngôi thứ ba số ít
rabbits
Quá khứ phân từ
rabbited

Câu ví dụ

  1. n. con thỏ

    My little sister loves feeding the wild rabbit that appears in our garden every morning.

    Em gái tôi rất thích cho con thỏ hoang xuất hiện ở vườn nhà tôi mỗi sáng ăn.

  2. v. săn thỏ

    In the past, many local villagers used to rabbit in these hills to provide meat for their families.

    Ngày trước, nhiều người dân trong làng thường đi săn thỏ trên những ngọn đồi này để lấy thịt cho gia đình.

  3. v. nguyền rủa

    When the driver accidentally bumped into his car, he began to rabbit loudly at him in anger.

    Khi người tài xế vô tình đâm vào xe của ông ấy, ông ấy đã bắt đầu nguyền rủa anh ta một cách tức giận.