queen

Nghĩa

  • n. nữ hoàng, hoàng hậu, quân hậu
  • v. phong làm nữ hoàng, đóng vai nữ hoàng

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the only fertile female in a colony of social insects such as bees and ants and termites; its function is to lay eggs
  • n. a female sovereign ruler
  • n. the wife or widow of a king
  • n. something personified as a woman who is considered the best or most important of her kind

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
queening
Quá khứ đơn
queened
Ngôi thứ ba số ít
queens
Quá khứ phân từ
queened

Câu ví dụ

  1. n. nữ hoàng, hoàng hậu, quân hậu

    The queen greeted the crowd warmly during her official visit to the city.

    Nữ hoàng vẫy tay chào đám đông một cách thân thiện trong chuyến thăm chính thức tới thành phố.

  2. v. phong làm nữ hoàng, đóng vai nữ hoàng

    She loves to queen it over her younger siblings whenever their parents are away.

    Cô ấy rất thích đóng vai nữ hoàng ra lệnh cho các em mỗi khi bố mẹ vắng nhà.