orange

Nghĩa

  • n. quả cam
  • n. màu cam
  • adj. có màu cam

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. round yellow to orange fruit of any of several citrus trees
  • n. orange color or pigment; any of a range of colors between red and yellow
  • n. any citrus tree bearing oranges
  • n. any pigment producing the orange color

Các dạng của từ

Số nhiều
oranges

Câu ví dụ

  1. n. quả cam

    She drinks a glass of fresh orange juice every morning to stay healthy.

    Cô ấy uống một cốc nước cam tươi mỗi sáng để giữ gìn sức khỏe.

  2. n. màu cam

    Bright orange is her favorite color because it looks energetic and warm.

    Màu cam sáng là màu yêu thích của cô ấy vì nó trông tràn đầy năng lượng và ấm áp.

  3. adj. có màu cam

    He wore an orange T-shirt so his friends could easily spot him in the crowd.

    Anh ấy mặc một chiếc áo phông màu cam để bạn bè dễ dàng nhận ra trong đám đông.