neck

Nghĩa

  • n. cổ
  • n. cổ áo
  • v. ôm hôn

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the part of an organism (human or animal) that connects the head to the rest of the body
  • n. a narrow elongated projecting strip of land
  • n. a cut of meat from the neck of an animal
  • n. a narrow part of an artifact that resembles a neck in position or form

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
necking
Quá khứ đơn
necked
Ngôi thứ ba số ít
necks
Quá khứ phân từ
necked

Câu ví dụ

  1. n. cổ

    She wore a beautiful silver necklace around her neck to the party.

    Cô ấy đeo một chiếc vòng cổ bằng bạc rất đẹp đến dự buổi tiệc.

  2. n. cổ áo

    He loosened the neck of his shirt because the room was getting too hot.

    Anh ấy nới lỏng cổ áo sơ mi vì căn phòng bắt đầu trở nên quá nóng.

  3. v. ôm hôn

    The young couple was seen necking on a bench in the park last night.

    Cặp đôi trẻ bị bắt gặp đang ôm hôn nhau trên ghế đá trong công viên tối qua.