neck
Nghĩa
- n. cổ
- n. cổ áo
- v. ôm hôn
Định nghĩa tiếng Anh
- n. the part of an organism (human or animal) that connects the head to the rest of the body
- n. a narrow elongated projecting strip of land
- n. a cut of meat from the neck of an animal
- n. a narrow part of an artifact that resembles a neck in position or form
Các dạng của từ
- Hiện tại phân từ
- necking
- Quá khứ đơn
- necked
- Ngôi thứ ba số ít
- necks
- Quá khứ phân từ
- necked
Câu ví dụ
n. cổ
She wore a beautiful silver necklace around her neck to the party.
Cô ấy đeo một chiếc vòng cổ bằng bạc rất đẹp đến dự buổi tiệc.
n. cổ áo
He loosened the neck of his shirt because the room was getting too hot.
Anh ấy nới lỏng cổ áo sơ mi vì căn phòng bắt đầu trở nên quá nóng.
v. ôm hôn
The young couple was seen necking on a bench in the park last night.
Cặp đôi trẻ bị bắt gặp đang ôm hôn nhau trên ghế đá trong công viên tối qua.