lobby

Nghĩa

  • n. sảnh chờ, phòng giải lao, nhóm vận động hành lang
  • v. vận động hành lang

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the people who support some common cause or business or principle or sectional interest
  • n. a group of people who try actively to influence legislation
  • v. detain in conversation by or as if by holding on to the outer garments of; as for political or economic favors

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
lobbying
Quá khứ phân từ
lobbied
Quá khứ đơn
lobbied
Ngôi thứ ba số ít
lobbies

Câu ví dụ

  1. n. sảnh chờ, phòng giải lao, nhóm vận động hành lang

    We met in the hotel lobby before going out to explore the city.

    Chúng tôi gặp nhau ở sảnh khách sạn trước khi đi tham quan thành phố.

  2. v. vận động hành lang

    Environmental groups are trying to lobby the government to reduce plastic waste.

    Các nhóm bảo vệ môi trường đang cố gắng vận động chính phủ cắt giảm rác thải nhựa.