hay
Nghĩa
- n. cỏ khô
- v. làm cỏ khô, cho ăn cỏ khô
Định nghĩa tiếng Anh
- n. grass mowed and cured for use as fodder
- v. convert (plant material) into hay
Các dạng của từ
- Hiện tại phân từ
- haying
- Quá khứ đơn
- hayed
- Ngôi thứ ba số ít
- hays
- Quá khứ phân từ
- hayed
Câu ví dụ
n. cỏ khô
The farmer gathered the hay and stored it in the barn before it started to rain.
Người nông dân đã thu gom cỏ khô và cất vào kho trước khi trời bắt đầu mưa.
v. làm cỏ khô, cho ăn cỏ khô
During the summer months, workers usually hay the fields to prepare food for the cattle in winter.
Vào những tháng mùa hè, công nhân thường làm cỏ khô trên đồng để chuẩn bị thức ăn cho gia súc trong mùa đông.