hay

Nghĩa

  • n. cỏ khô
  • v. làm cỏ khô, cho ăn cỏ khô

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. grass mowed and cured for use as fodder
  • v. convert (plant material) into hay

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
haying
Quá khứ đơn
hayed
Ngôi thứ ba số ít
hays
Quá khứ phân từ
hayed

Câu ví dụ

  1. n. cỏ khô

    The farmer gathered the hay and stored it in the barn before it started to rain.

    Người nông dân đã thu gom cỏ khô và cất vào kho trước khi trời bắt đầu mưa.

  2. v. làm cỏ khô, cho ăn cỏ khô

    During the summer months, workers usually hay the fields to prepare food for the cattle in winter.

    Vào những tháng mùa hè, công nhân thường làm cỏ khô trên đồng để chuẩn bị thức ăn cho gia súc trong mùa đông.