golf
Nghĩa
- n. môn đánh golf
- v. chơi golf
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a game played on a large open course with 9 or 18 holes; the object is use as few strokes as possible in playing all the holes
- v. play golf
Các dạng của từ
- Hiện tại phân từ
- golfing
- Quá khứ đơn
- golfed
- Ngôi thứ ba số ít
- golfs
- Quá khứ phân từ
- golfed
Câu ví dụ
n. môn đánh golf
Golf has become a popular sport among business executives in recent years.
Môn đánh golf đã trở thành một môn thể thao phổ biến đối với các doanh nhân trong những năm gần đây.
v. chơi golf
My uncle likes to golf with his friends every Sunday morning.
Chú của tôi thích đi chơi golf với bạn bè vào mỗi sáng Chủ nhật.