flesh

Nghĩa

  • n. thịt
  • n. xác thịt
  • n. loài người
  • v. cho ăn thịt
  • v. làm cho béo
  • v. vỗ béo

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the soft tissue of the body of a vertebrate: mainly muscle tissue and fat
  • v. remove adhering flesh from (hides) when preparing leather manufacture

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
fleshed
Hiện tại phân từ
fleshing
Quá khứ đơn
fleshed
Ngôi thứ ba số ít
fleshes

Câu ví dụ

  1. n. thịt

    The tiger's sharp teeth bit deep into the flesh of its prey.

    Răng sắc nhọn của con hổ cắm sâu vào thịt của con mồi.

  2. n. xác thịt

    He believed that true happiness comes from the mind, not from the pleasures of the flesh.

    Anh ấy tin rằng hạnh phúc thực sự đến từ tâm hồn, chứ không phải từ những ham muốn xác thịt.

  3. n. loài người

    The old prophet claimed that his vision applied to all flesh on earth.

    Vị tiên tri già tuyên bố rằng điềm báo của ông áp dụng cho toàn thể loài người trên thế gian.

  4. v. cho ăn thịt

    The trainer fleshed the hunting dogs after a long day in the forest.

    Người huấn luyện đã cho chó săn ăn thịt sau một ngày dài trong rừng.

  5. v. làm cho béo

    A rich diet of grains helped to flesh the horses before the auction.

    Chế độ ăn giàu ngũ cốc đã giúp làm cho đàn ngựa béo lên trước buổi đấu giá.

  6. v. vỗ béo

    Farmers often flesh their cattle before sending them to the market.

    Nông dân thường vỗ béo đàn gia súc của họ trước khi đưa ra chợ bán.