ear

Nghĩa

  • n. tai, thính giác, bông lúa
  • v. ra bông, trổ bông

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the sense organ for hearing and equilibrium
  • n. good hearing
  • n. attention to what is said
  • n. fruiting spike of a cereal plant especially corn

Các dạng của từ

Số nhiều
ears

Câu ví dụ

  1. n. tai, thính giác, bông lúa

    The farmer walked through the field, carefully inspecting each ear of wheat before the harvest.

    Người nông dân đi qua cánh đồng, cẩn thận kiểm tra từng bông lúa mì trước khi thu hoạch.

  2. v. ra bông, trổ bông

    If the weather stays warm and sunny, the corn will ear earlier than expected this year.

    Nếu thời tiết tiếp tục ấm áp và có nắng, bắp sẽ ra bông sớm hơn dự kiến vào năm nay.