dessert
Nghĩa
- n. món tráng miệng
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a dish served as the last course of a meal
Các dạng của từ
- Số nhiều
- desserts
Câu ví dụ
n. món tráng miệng
We were so full after the main course that we decided to skip dessert.
Chúng tôi đã quá no sau món chính nên quyết định không ăn món tráng miệng nữa.