arse

Nghĩa

  • n. mông
  • n. đít

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. vulgar slang for anus

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
arsed
Hiện tại phân từ
arsing
Quá khứ đơn
arsed
Ngôi thứ ba số ít
arses

Câu ví dụ

  1. n. mông

    He slipped on the icy pavement and fell flat on his arse.

    Anh ấy trượt chân trên vỉa đóng băng và ngã chổng mông.

  2. n. đít

    Stop sitting around on your arse all day and help me clean the house.

    Thôi ngay kiểu ngồi nhấc đít không nổi cả ngày đi và giúp tôi dọn dẹp nhà cửa.