arse
Nghĩa
- n. mông
- n. đít
Định nghĩa tiếng Anh
- n. vulgar slang for anus
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- arsed
- Hiện tại phân từ
- arsing
- Quá khứ đơn
- arsed
- Ngôi thứ ba số ít
- arses
Câu ví dụ
n. mông
He slipped on the icy pavement and fell flat on his arse.
Anh ấy trượt chân trên vỉa đóng băng và ngã chổng mông.
n. đít
Stop sitting around on your arse all day and help me clean the house.
Thôi ngay kiểu ngồi nhấc đít không nổi cả ngày đi và giúp tôi dọn dẹp nhà cửa.