Quay lại Blog

Cơn sốt World Cup đã đến! "đặt cược, cửa dưới thắng, tỷ lệ kèo" nói tiếng Anh thế nào? Nắm vững từ khóa cá cược thể thao để chém gió bóng đá chuẩn như người bản xứ!

Mi khi đến kWorld Cup 4 năm mt ln, hay các gii đấu ththao quc tế khi tranh, mng xã hi ca nhiu người li ngp tràn các chủ đề về "mua vé sththao/cá cược"! Va xem tường thut trc tiếp, mi người va hi hp dán mt vào tsthi gian thc trên đin thoi, ming không ngng bàn lun "Trn này tlcược bao nhiêu?", "Ti nay liu có nổ địa chn/bt ngkhông?". Tuy nhiên, khi mun trò chuyn vi bn bè nước ngoài vnhng chủ đề cá cược ththao kch tính này, có phi bn thường thy mình lúng túng vì không biết nói "đặt cược", "tlcược" bng tiếng Anh như thế nào? Hôm nay Loopy scùng mi người hc nhng tvng tiếng Anh cá cược ththao tnhiên nht, giúp bn trò chuyn vcác trn đấu như mt người hâm mlâu năm chuyên nghip!

"Đặt cược" đừng dùng play money na! Hãy thcm ttnhiên hơn: place a bet

Khi mun nói "Tôi đã đặt cược 500 đô la vào trn đấu này", nhiu người hc tiếng Anh sdin đạt theo bn năng bng cách dùng play (chơi) hoc bet (cá cược) làm động từ, to thành nhng câu chưa thc stnhiên. Trong tiếng Anh, có mt cm trt kinh đin và hu ích để chỉ "đặt cược", đó là place a bet.

I betted 500 dollars on Argentina. ✓ I placed a bet of 500 dollars on Argentina. (Tôi đã đặt cược 500 đô la vào đội Argentina.)

Cm tnày dùng place (đặt) kết hp vi bet (khon tin cược), nghe rt tnhiên và chun xác. Nếu bn mun nói "đặt cược vào mt đội nào đó", bn có ththêm gii ton ngay phía sau cùng vi tên đội bóng.

I decided to place a bet on France because their defense is incredibly strong. (Tôi quyết định đặt cược vào đội Pháp vì hàng phòng ngca hcc kvng chc.)

"Tlcược" - yếu tố được quan tâm nht, tiếng Anh li liên quan đến odd?

Khi la chn đặt cược vào đội nào, điu mi người quan tâm nht chc chn là "tlcược". Tnày trong tiếng Anh gi là odds, đúng vy, chính là danh tsnhiu được to thành bng cách thêm s vào sau tính từ/danh tsố ít odd (klạ, slẻ). Trong thế gii cá cược ththao, odds đại din cho xác sut xy ra và tltin thưởng ca mt skin.

The game's money rate is very high. ✓ The odds for this game are very high. (Tlcược cho trn đấu này rt cao.)

Khi mun mô tả "khnăng thng rt ln" hoc "xác sut thng cao", chúng ta cũng có thdùng trc tiếp todds, thường đi vi cm trt thc tế: The odds are in someone's favor.

The odds are in favor of Argentina winning the World Cup this year. (Năm nay khnăng Argentina vô địch World Cup là rt ln.)

Bt ngngoài dự đoán! "Cú sc/Nổ địa chn" dùng upset cc ktruyn cm

Điu kch tính nht khi xem bóng đá chính là khi hai đội có thc lc chênh lch ln, và đội yếu hơn li đánh bi đội mnh hơn. Cú "bt ngờ/địa chn" này trong tiếng Anh có thdin đạt bng mt trt quen thuc: upset. Khi là danh từ, nó chỉ "stht bi bt ngờ" hoc "mt trn đấu to nên cú sc".

This game is a big cold door. ✓ This game is a huge upset! (Trn đấu này đúng là mt địa chn ln!)

upset cũng có thể được dùng làm động từ, có nghĩa là "gây sc khi đánh bi (đối thmnh)".

Saudi Arabia upset Argentina in the opening match. (Ả Rp Xê Út đã to nên cú sc khi đánh bi Argentina trong trn mmàn.)

Thng tin ri! Phân bit "Tin thưởng" và "Gii đặc bit" trong tiếng Anh

Nếu may mn đoán trúng tsố, điu mi người mong chnht chính là nhn "tin thưởng". Trong cá cược ththao, toàn bstin bn thng và nhn về được gi là payout (tin thưởng/tin thanh toán). Còn nếu bn mua loi vé stích lũy, hoc trúng "gii đặc bit/gii thưởng cc ln", thì phi dùng tjackpot.

The lucky winner received a huge payout from the betting office. (Người may mn trúng thưởng đã nhn được mt khon tin thưởng khng ltnhà cái.)

The World Cup lottery jackpot has reached millions of dollars this week. (Gii đặc bit ca vé sWorld Cup tun này đã lên ti hàng triu đô la.)


💡 Bng tóm tt "Ghi nhtrong 1 giây" ca Loopy

Ln ti khi trò chuyn vi bn bè nước ngoài vcá cược ththao mà chưa kp phn xạ, hãy nhbng đối chiếu cc kỳ đơn gin này để chuyn sang chế độ tiếng Anh tnhiên ngay lp tc:

  • Hành động (đặt cược): Place a bet (on + đội bóng)
  • Con số (tlcược): Odds
  • Tình hung (bt ngờ/địa chn): Upset
  • Kết quả (nhn tin thưởng): Payout