meal

Nghĩa

  • n. bữa ăn
  • n. bột thô
  • v. ăn cơm

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the food served and eaten at one time
  • n. any of the occasions for eating food that occur by custom or habit at more or less fixed times
  • n. coarsely ground foodstuff; especially seeds of various cereal grasses or pulse

Các dạng của từ

Số nhiều
meals

Câu ví dụ

  1. n. bữa ăn

    We usually have a light meal together after finishing our evening walk.

    Chúng tôi thường cùng nhau ăn một bữa ăn nhẹ sau khi đi dạo buổi tối xong.

  2. n. bột thô

    She mixed corn meal with flour to make traditional bread for breakfast.

    Cô ấy trộn bột ngô thô với bột mì để làm bánh mì truyền thống cho bữa sáng.

  3. v. ăn cơm

    The workers usually meal together at the local canteen during their lunch break.

    Các công nhân thường ăn cơm cùng nhau tại nhà ăn địa phương trong giờ nghỉ trưa.