tea

Nghĩa

  • n. trà
  • n. lá trà
  • n. chè
  • n. bữa ăn nhẹ

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a beverage made by steeping tea leaves in water
  • n. a light midafternoon meal of tea and sandwiches or cakes
  • n. a tropical evergreen shrub or small tree extensively cultivated in e.g. China and Japan and India; source of tea leaves
  • n. a reception or party at which tea is served

Các dạng của từ

Số nhiều
teas

Câu ví dụ

  1. n. trà

    I always drink a cup of hot green tea after finishing my breakfast.

    Tôi luôn uống một tách trà xanh nóng sau khi ăn sáng xong.

  2. n. lá trà

    Farmers carefully pick the young tea leaves to make high-quality products.

    Người nông dân cẩn thận hái những lá trà non để làm ra các sản phẩm chất lượng cao.

  3. n. chè

    My grandfather prefers drinking traditional Thai Nguyen tea with his friends.

    Ông tôi thích uống chè Thái Nguyên truyền thống cùng với bạn bè.

  4. n. bữa ăn nhẹ

    We usually have afternoon tea with biscuits around four o'clock.

    Chúng tôi thường thưởng thức bữa ăn nhẹ chiều cùng bánh quy vào khoảng bốn giờ.